• Chuong trinh (25/03/2016)

      CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH

    Tên

    Số tín chỉ

    Tỷ trọng (%)

    Tổng

    Bắt buộc

    Tự chọn

    ĐT

    CLC

    ĐT

    CLC

    Kiến thức giáo dục đại cương

    56

    62

    50

    56

    6

    39.74

    Khoa học Xã hội và Nhân văn

    18

    22

    12

    16

    6

    14.10

    Ngoại ngữ

    9

    15

    9

    15

    0

    9.62

    Nhập môn ngành Công nghệ may

    3

    3

    3

    3

    0

    1.92

    Tin học

    3

    6

    3

    6

    0

    3.85

    Toán và KHTN

    23

    16

    23

    16

    0

    10.26

    Khối kiến thức chuyên nghiệp

    94

    94

    84

    84

    10

    60.26

    Cơ sở nhóm ngành và ngành

    19

    19

    15

    15

    4

    12.18

    Chuyên ngành

    46

    46

    40

    40

    6

    29.49

    Thực tập xưởng

    17

    17

    17

    17

    0

    10.90

    Thực tập công nghiệp

    2

    2

    2

    2

    0

    1.28

    Khóa luận tốt nghiệp

    10

    10

    10

    10

    0

    6.41

    Tổng cộng

    150

    156

    134

    140

    16

    100.00

    Ghi chúSố trước là của CT150TC của hệ đại trà (ĐT), số trong ngoặc là của chương trình đào tạo chất lượng cao (CLC)

       KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

    ĐẠI CƯƠNG BẮT BUỘC

    STT

    MMH

    Tên học phần

    TC

    I

     

    Khoa học xã hội và nhân văn

    16

    1

    LLCT150105

    Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin

    5

    2

    LLCT230214

    Đường lối CM của ĐCSVN

    3

    3

    LLCT120314

    Tư tưởng Hồ Chí Minh

    2

    4

    GELA220405

    Pháp luật đại cương

    2

    5

    EPNS130406

    Khởi nghiệp kinh doanh

    2

    6

    PLSK320605

    Kỹ năng xây dựng kế hoạch

    2

    II

     

    Ngoại ngữ

    15

    7

    EHQT130137

    Anh văn 1

    3

    8

    EHQT130237

    Anh văn 2

    3

    9

    EHQT230337

    Anh văn 3

    3

    10

    EHQT230437

    Anh văn 4

    3

    11

    EHQT330537

    Anh văn 5

    3

    III

     

    Nhập môn ngành đào tạo

    3

    12

    IGTE130151

    Nhập môn ngành Công May

    3

    IV

     

    Tin học

    6

    13

    ADPR131185

    Lập trình quản lý (Access)

    3

    14

    GSGT330351

    Đồ họa ứng dụng

    3

    V

     

    Toán học và KHTN

    16

    15

    MATH141601

    Toán 1

    4

    16

    MATH141701

    Toán 2

    4

    17

    MATH130401

    Xác suất thống kê ứng dụng

    3

    18

    PHYD130402

    Vật lý 1

    3

    19

    TDAI120251

    Hình họa - Vẽ kỹ thuật ngành may

    2

     

     

    Tổng cộng

    56

    VI

     

    Giáo dục thể chất

    5

    20

    PHED110513

    Giáo dục thể chất 1

    1

    21

    PHED110613

    Giáo dục thể chất 2

    1

    22

    PHED110713

    Giáo dục thể chất 3 (tự chọn)

    3

    VII

     

    Giáo dục quốc phòng

    165

    23

    GDQP008031

    Giáo dục quốc phòng

    165

    ĐẠI CƯƠNG TỰ CHỌN

    STT

    MMH

    Tên học phần

    TC

    I

    Khoa học XH&NV (tự chọn 6 TC)

     

    24

    GEEC220105

    Kinh tế học đại cương

    2

    25

    IVNC320905

    Cơ sở văn hóa Việt Nam

    2

    26

    PRSK320605

    Kỹ năng thuyết trình

    2

    27

    IQMA220205

    Nhập môn quản trị chất lượng

    2

    28

    INLO220405

    Nhập môn logic học

    2

    29

    INSO321005

    Nhập môn xã hội học

    2

     

     

    Tổng cộng

    6

      KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

    CƠ SỞ NGÀNH

    STT

    MMH

    Tên học phần

    TC

    30

    TMFY130451

    Nguyên liệu dệt

    3

    31

    TMFA230551

    Nguyên phụ liệu may

    3

    32

    SSRC220651

    Hệ thống cỡ số trang phục

    2

    33

    GEMA240751

    Thiết bị may công nghiệp và bảo trì

    4

    34

    FSTE230851

    Kỹ thuật may cơ bản

    3

    35

     

    Tổng cộng

    15

    CHUYÊN NGÀNH

    STT

    MMH

    Tên học phần

    TC

    36

    EGTE331352

    Anh văn chuyên ngành CN may

    3

    37

    FMDT231451

    Thiết kế trang phục nam cơ bản

    3

    38

    AMDT431751

    Thiết kế trang phục nam nâng cao

    3

    39

    FWDT331551

    Thiết kế trang phục nữ cơ bản

    3

    40

    AWDT331651

    Thiết kế trang phục nữ nâng cao

    3

    41

    WDTE431851

    Công nghệ sản xuất

    3

    42

    PREP332051

    Chuẩn bị sản xuất

    3

    43

    GQMA332251

    Quản lý chất lượng trang phục

    3

    44

    AGMP332351

    Tổ chức và quản lý sản xuất

    3

    45

    APME432451

    Quản lý đơn hàng

    3

    46

    PGPR342551

    Lập kế hoạch sản xuất ngành may

    2

    47

    CAIN342151

    Công nghệ CAD ngành may

    4

    48

    SEMI313951

    Chuyên đề thực tế

    1

    49

    PGTE433751

    Đồ án chuyên ngành may

    3

     

     

    Tổng cộng

    40

    THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH

    STT

    MMH

    Tên học phần

    TC

     

     

    Thực hành xưởng

    17

    50

    PSEM212951

    TH thiết bị may CN và bảo trì

    1

    51

    PFGT223051

    TH kỹ thuật may cơ bản

    2

    52

    PFMD223151

    TH thiết kế trang phục nam cơ bản

    2

    53

    PAMD433451

    TH thiết kế trang phục nam nâng cao

    3

    54

    PFWD323251

    TH thiết kế trang phục nữ cơ bản

    2

    55

    PFWD323351

    TH thiết kế trang phục nữ nâng cao

    3

    56

    PPAP323551

    TH chuẩn bị sản xuất

    2

    57

    PCAT323651

    TH công nghệ CAD ngành may

    2

     

     

    Thực tập tốt nghiệp

    2

    58

    GRPR423851

    Thực tập tốt nghiệp

    2

     

     

    Tổng cộng

    19

     

     

     

     

    CƠ SỞ NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH TỰ CHỌN

    STT

    MMH

    Tên học phần

    TC

    I

    Kiến thức cơ sở ngành (tự chọn 4 TC)

    4

    59

    CLAR220951

    Mỹ thuật trang phục

    2

    60

    AEST221051

    Thẩm mỹ học

    2

    61

    FADE321151

    Thiết kế thời trang

    2

    62

    DPGC422851

    Lập dự án xây dựng xí nghiệp may

    2

    II

    Kiến thức chuyên ngành (tự chọn 6 TC)

    6

    63

    MIAI432651

    Cải tiến sản xuất ngành may

    3

    64

    MAGA432751

    Marketting hàng may mặc

    3

    65

    WDTE431851

    Thiết kế trang phục công sở

    3

    66

    COEM431251

    Thêu vi tính

    3

     

     

    Tổng cộng

    10

     

     

     

     

    KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

    STT

    MMH

    Tên học phần

    TC

    67

    THES4103951

    Đồ án tốt nghiệp

    10

     

     

    Tổng cộng

    10

     

      KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

     

    STT

    MÃ MH

    TÊN MH

    TC

    HỌC KỲ

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    Số tuần học

    156

    21

    20

    21

    18

    22

    21

    18

    15

    Tổng số ĐVHT

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.  

    LLCT150105

    Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin

    5

    5

     

     

     

     

     

     

     

    1.  

    EHQT130137

    Anh văn 1

    3

    3

     

     

     

     

     

     

     

    1.  

    MATH141601

    Toán 1

    4

    4

     

     

     

     

     

     

     

    1.  

    GELA220405

    Pháp luật đại cương

    2

    2

     

     

     

     

     

     

     

    1.  

    IGTE130151

    Nhập môn ngành Công May

    3

    3

     

     

     

     

     

     

     

    1.  

    TDAI120251

    Hình họa - Vẽ kỹ thuật ngành may

    2

    2

     

     

     

     

     

     

     

    1.  

    PHED110513

    Giáo dục thể chất 1

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

    Chọn 1 trong các môn học sau (KTGD đại cương):

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.  

    GEEC220105

    Kinh tế học đại cương

    2

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

    IVNC320905

    Cơ sở văn hóa Việt Nam

    2

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

    PRSK320605

    Kỹ năng thuyết trình

    2

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

    IQMA220205

    Nhập môn quản trị chất lượng

    2

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

    INLO220405

    Nhập môn logic học

    2

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

    INSO321005

    Nhập môn xã hội học

    2

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Học kỳ 1 (20/1/0)

     

    21

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.  

    LLCT120314

    Tư tưởng Hồ Chí Minh

    2

     

    2

     

     

     

     

     

     

    10.   

    EHQT130237

    Anh văn 2

    3

     

    3

     

     

     

     

     

     

    11.   

    PLSK320605

    Kỹ năng xây dựng kế hoạch

    2

     

    2

     

     

     

     

     

     

    12.   

    MATH141701

    Toán 2

    4

     

    4

     

     

     

     

     

     

    13.   

    MATH130401

    Xác suất thống kê ứng dụng

    3

     

    3

     

     

     

     

     

     

    14.   

    PHYD130402

    Vật lý 1

    3

     

    3

     

     

     

     

     

     

    15.   

    TMFY130451

    Nguyên liệu dệt

    3

     

    3

     

     

     

     

     

     

    16.   

    PHED110613

    Giáo dục thể chất 2

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Học kỳ 2 (21/0/0)

     

     

    20

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    17.   

    LLCT230214

    Đường lối CM của ĐCSVN

    3

     

     

    3

     

     

     

     

     

    18.   

    EHQT230337

    Anh văn 3

    3

     

     

    3

     

     

     

     

     

    19.   

    EPNS130406

    Khởi nghiệp kinh doanh

    2

     

     

    2

     

     

     

     

     

    20.   

    ADPR131185

    Lập trình quản lý (Access)

    3

     

     

    3

     

     

     

     

     

    21.   

    TMFA230551

    Nguyên phụ liệu may

    3

     

     

    3

     

     

     

     

     

    22.   

    GEMA240751

    Thiết bị may công nghiệp và bảo trì

    4

     

     

    4

     

     

     

     

     

    23.   

    PSEM212951

    TH thiết bị may CN và bảo trì

    1

     

     

    1

     

     

     

     

     

    24.   

    PHED110713

    Giáo dục thể chất 3 (tự chọn)

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Chọn 1 trong các môn học sau (KTGD đại cương):

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    GEEC220105

    Kinh tế học đại cương

    2

     

     

    2

     

     

     

     

     

    25.   

    IVNC320905

    Cơ sở văn hóa Việt Nam

    2

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

    PRSK320605

    Kỹ năng thuyết trình

    2

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

    IQMA220205

    Nhập môn quản trị chất lượng

    2

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

    INLO220405

    Nhập môn logic học

    2

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

    INSO321005

    Nhập môn xã hội học

    2

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

    Học kỳ 3 (20/1/0)

     

     

     

    21

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    26.   

    SSRC220651

    Hệ thống cỡ số trang phục

    2

     

     

     

    2

     

     

     

     

    27.   

    FSTE230851

    Kỹ thuật may cơ bản

    3

     

     

     

    3

     

     

     

     

    28.   

    EHQT230437

    Anh văn 4

    3

     

     

     

    3

     

     

     

     

    29.   

    WDTE431851

    Công nghệ sản xuất

    3

     

     

     

    3

     

     

     

     

    30.   

    GSGT330351

    Đồ họa ứng dụng

    3

     

     

     

    3

     

     

     

     

    31.   

    PFGT223051

    TH kỹ thuật may cơ bản

    2

     

     

     

    2

     

     

     

     

    Chọn 1 trong các môn học sau (KTGD đại cương):

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    GEEC220105

    Kinh tế học đại cương

    2

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

    IVNC320905

    Cơ sở văn hóa Việt Nam

    2

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

    PRSK320605

    Kỹ năng thuyết trình

    2

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

    IQMA220205

    Nhập môn quản trị chất lượng

    2

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

    INLO220405

    Nhập môn logic học

    2

     

     

     

    2

     

     

     

     

    32.   

    INSO321005

    Nhập môn xã hội học

    2

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

    Học kỳ 4 (15/3/0)

     

     

     

     

    18

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    33.   

    FMDT231451

    Thiết kế trang phục nam cơ bản

    3

     

     

     

     

    3

     

     

     

    34.   

    FWDT331551

    Thiết kế trang phục nữ cơ bản

    3

     

     

     

     

    3

     

     

     

    35.   

    PREP332051

    Chuẩn bị sản xuất

    3

     

     

     

     

    3

     

     

     

    36.   

    EHQT330537

    Anh văn 5

    3

     

     

     

     

    3

     

     

     

    37.   

    PFMD223151

    TH thiết kế trang phục nam cơ bản

    2

     

     

     

     

    2

     

     

     

    38.   

    PFWD323251

    TH thiết kế trang phục nữ cơ bản

    2

     

     

     

     

    2

     

     

     

    39.   

    PPAP323551

    TH chuẩn bị sản xuất

    2

     

     

     

     

    2

     

     

     

    Chọn 2 trong các môn học sau (KTGD cơ sở ngành):

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    40.   

    CLAR220951

    Mỹ thuật trang phục

    2

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    AEST221051

    Thẩm mỹ học

    2

     

     

     

     

    2

     

     

     

    41.   

    FADE321151

    Thiết kế thời trang

    2

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    DPGC422851

    Lập dự án xây dựng xí nghiệp may

    2

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

    Học kỳ 5 (16/6/0)

     

     

     

     

     

    22

     

     

     

     

     

     

     

     

    42.   

    AWDT331651

    Thiết kế trang phục nữ nâng cao

    3

     

     

     

     

     

    3

     

     

    43.   

    EGTE331352

    Anh văn chuyên ngành CN may

    3

     

     

     

     

     

    3

     

     

    44.   

    AGMP332351

    Tổ chức và quản lý sản xuất

    3

     

     

     

     

     

    3

     

     

    45.   

    GQMA332251

    Quản lý chất lượng trang phục

    3

     

     

     

     

     

    3

     

     

    46.   

    CAIN342151

    Công nghệ CAD ngành may

    4

     

     

     

     

     

    4

     

     

    47.   

    PFWD323351

    TH thiết kế trang phục nữ nâng cao

    3

     

     

     

     

     

    3

     

     

    48.   

    PCAT323651

    TH công nghệ CAD ngành may

    2

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    Học kỳ 6 (16/5/0)

     

     

     

     

     

     

    21

     

     

     

     

     

     

    49.   

    FWDT331551

    Thiết kế trang phục nam nâng cao

    3

     

     

     

     

     

     

    3

     

    50.   

    APME432451

    Quản lý đơn hàng

    3

     

     

     

     

     

     

    3

     

    51.   

    PGPR342551

    Lập kế hoạch sản xuất ngành may

    2

     

     

     

     

     

     

    2

     

    52.   

    SEMI313951

    Chuyên đề thực tế

    1

     

     

     

     

     

     

    1

     

    53.   

    PAMD433451

    TH thiết kế trang phục nam nâng cao

    3

     

     

     

     

     

     

    3

     

    Chọn 2 trong các môn học sau (KTGD chuyên ngành):

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    54.   

    MIAI432651

    Cải tiến sản xuất ngành may

    3

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

    MAGA432751

    Marketting hàng may mặc

    3

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

    WDTE431851

    Thiết kế trang phục công sở

    3

     

     

     

     

     

     

    3

     

    55.   

    COEM431251

    Thêu vi tính

    3

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

    Học kỳ 7 (15/3/0)

     

     

     

     

     

     

     

    18

     

     

     

     

    56.   

    PGTE433751

    Đồ án chuyên ngành may

    3

     

     

     

     

     

     

     

    3

    57.   

    GRPR423851

    Thực tập tốt nghiệp

    2

     

     

     

     

     

     

     

    2

    58.   

    THES4103951

    Đồ án tốt nghiệp

    10

     

     

     

     

     

     

     

    10

     

     

    Học kỳ 8 (0/0/15)

     

     

     

     

     

     

     

     

    15

     

     

     

    156

    21

    20

    21

    18

    22

    21

    18

    15

 

Copyright © 2017, HCMC University of Technology and Education

Add: No 1 Vo Van Ngan Street, Linh Chieu Ward, Thu Duc District, Ho Chi Minh City

Tel: (+84 - 28) 37222763 - (+84 - 28) 37221223 - 8410

E-mail: fhq@hcmute.edu.vn
Facebook: www.facebook.com/clcspkt